Trắc nghiệm hai đường thẳng song song

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T2, 10/10/2016 - 6:30ch

Câu 1. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng \((SAB)\) và \((SCD)\) là

A. \(SO\)

B. \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(AB\)

C. \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(BC\)

D. Không có giao tuyến

Câu 2. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

1. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

2. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T2, 10/10/2016 - 4:22ch

1. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ \(Oxy\) cho các vectơ \(\overrightarrow{a}=(a_1; a_2)\), \(\overrightarrow{b}=(b_1; b_2)\). Tích vô hướng của \(\overrightarrow{a}\) và \(\overrightarrow{b}\) được tính bởi \[\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=a_1b_1+a_2b_2\]

2. Độ dài của vectơ \(\overrightarrow{a}=(a_1;a_2)\) là \[\Big|\overrightarrow{a}\Big|=\sqrt{a_1^2+a_2^2}\]

Trắc nghiệm đường thẳng song song với mặt phẳng

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T2, 10/10/2016 - 2:52ch

Câu 1. Cho tứ diện \(ABCD,\) gọi \(G_1, G_2\) là trọng tâm các tam giác \(BCD\) và \(ACD.\) Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • \(G_1G_2 \parallel (ABC)\)
  • \(G_1G_2 \parallel (ABD)\)
  • \(\dfrac{G_1B}{G_1M}=\dfrac{1}{2}\)
  • \(\dfrac{G_2A}{G_2M}=\dfrac{1}{3}\)

(A). 1             (B). 2              (C). 3              (D). 4

Đề kiểm tra chương 1 và 2 đại số 10

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T2, 10/10/2016 - 8:42sa

NHC 2016

Câu 1. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó. \[P:"\forall \; x\in\mathbb{R}: x^2 \ge x".\]

Câu 2. Tìm tất cả tập hợp con của tập hợp \(M=\{0; 2; 4\}.\)

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số \(y=\dfrac{3x+1}{\big|x-3\big|}.\)

Lý thuyết hệ trục toạ độ Oxy

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T5, 06/10/2016 - 8:23sa

1. Định nghĩa hệ trục toạ độ  (SGK)

2. Toạ độ của vectơ

Định nghĩa

\[\overrightarrow{u}=(x;y) \Leftrightarrow \overrightarrow{u}=x\overrightarrow{i}+y\overrightarrow{j}\]

Cho \(\overrightarrow{u}=(x;y)\) và \(\overrightarrow{v}=(x';y').\)

\[\overrightarrow{u}=\overrightarrow{u'} \Leftrightarrow \left\{\begin{array}{l} x=x' \\ y=y' \end{array}\right.\]

Bài tập hệ trục toạ độ

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T5, 06/10/2016 - 7:28sa

Các bài tập sau đây được cho trong hệ trục toạ độ Oxy

Ví dụ 1. Xét sự thẳng hàng của các điểm sau

  1. \(A(1;2), B(4;1), C(5;0)\)
  2. \(A(1;2), B(4;2), C(7;2)\)
  3. \(A(1;2), B(1;4), C(5;2)\)

Ví dụ 2. Cho các điểm \(A(1;-3), B(3;0), C(4;1).\)

Ôn tập chương 1 và 2 đại số 10

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T2, 03/10/2016 - 3:30ch

Bài 1. Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề

  1. \(\forall x\in \mathbb{R}, -x^2+x-2\ne0\)
  2. \(\exists x \in \mathbb{R} \big| x^2+3=0\)

Bài 2. Viết lại tập hợp \(A=\{-4,1,6,11,16\}\) dưới dạng liệt kê tính chất đặc trưng của phần tử.

Bài 3. Cho các tập hợp \(A=[-3;1)\) và \(B=(0;+\infty)\). Tìm các tập hợp \(A\cup B,\) \(A\cap B.\)

Ôn tập hàm số bậc nhất và bậc hai

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T7, 01/10/2016 - 6:30ch

Bài 1. Cho mệnh đề đúng sau: "Nếu một số nguyên dương có chữ số tận cùng bằng 5 thì nó chi hết cho 5."  Phát biểu mệnh đề trên dưới dạng điều kiện cần.

Bài 2. Liệt kê các phần tử của tập hợp \(A=\{x\in\mathbb{Z} | 2x^2+5x+2=0\}.\)

Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số \(y=\dfrac{x+2}{\sqrt{x-1}}.\)

Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T5, 29/09/2016 - 3:39ch

PHƯƠNG PHÁP

  • Để chứng minh ba điểm thẳng hàng ta chứng minh chúng là điểm chung của hai mặt phẳng phân biệt
  • Để chứng minh ba đường thẳng \(d_1, d_2, d_3\) đồng quy ta gọi \(I\) là giao điểm của \(d_1\) và \(d_2\) rồi chứng minh \(I\) thuộc \(d_3\) bằng cách chứng minh \(I\) thẳng hàng với 2 điểm \(A, B\) có sẵn trên \(d_3.\)

BÀI TẬP

Trang

Đăng kí nhận thayphu.net RSS