Bạn đang ở đây

Tìm tập xác định của hàm số

Ảnh của tanphu
tanphu gửi vào T4, 07/09/2016 - 8:10sa

Quy ước. Khi cho hàm số bằng công thức \(y=f(x)\) mà không cho tập xác định thì ta quy ước tập xác định của hàm số là tập hợp tất cả số thực \(x\) sao cho biểu thức \(f(x)\) có nghĩa.

Chú ý.

  • \(\sqrt{A}\) có nghĩa khi và chỉ khi \(A\ge0.\)
  • \(\dfrac{1}{\sqrt{A}}\) có nghĩa khi và chỉ khi \(A>0.\)
  • \(\dfrac{A}{B}\) có nghĩa khi và chỉ khi \(B\ne0\) và \(A, B\) có nghĩa.
  • \(\sqrt[3]{A}\) có với mọi \(A\) thuộc \(\mathbb{R}.\)

Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

  1. \(y=3-4x\)
  2. \(y=-x^5+7x-3\)
  3. \(y=\dfrac{2x}{x-2}\)
  4. \(y=\dfrac{1}{x^2-4}\)
  5. \(y=\sqrt{x-4}\)
  6. \(y=\sqrt{9-x}\)
  7. \(y=\dfrac{1}{x+1}+\dfrac{4x}{2-x}\)
  8. \(y=\sqrt{x-1}-\dfrac{1}{x-3}\)
  9. \(y=\dfrac{\sqrt{4-x^2}}{2x-1}\)
  10. \(y=\sqrt{x^2-4x+5}\)
  11. \(y=\dfrac{x}{|x|+|x+1|}\)
  12. \(y=\dfrac{1}{|x|-|x+1|}\)

Bài 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

  1. \(y=\dfrac{7+x}{x^2+2x-5}\)
  2. \(y=\dfrac{2x-3}{x^2-x+1}\)
  3. \(y=\dfrac{x^2+2x}{x}\)
  4. \(y=\dfrac{x+3}{x^2-3x+2}\)
  5. \(y=\dfrac{2x+1}{(2x+1)(x-3)}\)
  6. \(y=\dfrac{2}{(x+2)\sqrt{x+1}}\)
  7. \(y=\dfrac{\sqrt{x+9}}{x^2+8x-20}\)
  8. \(y=\dfrac{2x-3}{\sqrt{x^2-6x+10}+2}\)

Chuyên mục: